熟人

熟人
shúrén
thục nhân

người quen; người thân quen

HSK 3 (3.0)2 nghĩa#10185
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người quen; người thân quen

    认识的人;不是陌生人的人rènshi de rén; búshì mòshēngrén de rén

    • Anh ấy là một người quen.

  2. danh từ

    bạn; bạn bè; hữu

    认识已久、比较了解的人rènshi yǐjiǔ、bǐjiào liǎojiě de rén

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thục(ai, cái nào (cũng đọc thục))HÌNH THANH
  • hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))BỘ

Dùng lửa nấu chín thức ăn cho đến khi chín nhừ — đó là nghĩa của 熟 (thục).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.