砍头不过风吹帽

砍头不过风吹帽
kǎntóuguòfēngchuīmào
khảm đầu bất quá phong xuy mạo

vết thâm nắng; đốm nám do nắng (trên da)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    vết thâm nắng; đốm nám do nắng (trên da)

    • Anh ấy coi cái chết nhẹ tựa lông hồng, không sợ gì cả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng đá sắc bén để chặt, tiếng vung lên nghe như tiếng thở dài 'khiếm'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.