Dùng đá sắc bén để chặt, tiếng vung lên nghe như tiếng thở dài 'khiếm'.
/
砍头不过风吹帽
砍头不过风吹帽
khảm đầu bất quá phong xuy mạo
vết thâm nắng; đốm nám do nắng (trên da)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
vết thâm nắng; đốm nám do nắng (trên da)
- ,。
Anh ấy coi cái chết nhẹ tựa lông hồng, không sợ gì cả.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ砍头不过风吹帽
Phồn thể砍頭不過風吹帽
khảm đầu bất quá phong xuy mạo
vết thâm nắng; đốm nám do nắng (trên da)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
vết thâm nắng; đốm nám do nắng (trên da)
- ,。
Anh ấy coi cái chết nhẹ tựa lông hồng, không sợ gì cả.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 碰pèngchạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
- 碞yánvách đá; bờ dốc đứng
- 破pòhỏng; xấu; hư
- 砍kǎnbăm nhỏ; cắt vụn
- 砸záđập phá; phá hủy
- 硬yìngcứng; cứng rắn; vững chắc
- 磅bàngcó miệng mà không nói được; câm miệng như hến
- 砰pēnghuyện Khúc Ma Lai
- 砆fūmã não; đá mã não
- 朱zhūmàu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
- 码mǎtiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
- 碗wǎncái bát; cái chậu