Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
/
石林彝族自治县
石林彝族自治县
thạch lâm di tộc tự trị huyện
Thạch Lâm Dân Tộc Tự Trị Huyện
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thạch Lâm Dân Tộc Tự Trị Huyện
- 。
Huyện tự trị dân tộc Di Thạch Lâm ở Vân Nam.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
石林彝族自治县
Phồn thể石林彝族自治縣
thạch lâm di tộc tự trị huyện
Thạch Lâm Dân Tộc Tự Trị Huyện
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thạch Lâm Dân Tộc Tự Trị Huyện
- 。
Huyện tự trị dân tộc Di Thạch Lâm ở Vân Nam.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 碰pèngchạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
- 碞yánvách đá; bờ dốc đứng
- 破pòhỏng; xấu; hư
- 砍kǎnbăm nhỏ; cắt vụn
- 砸záđập phá; phá hủy
- 硬yìngcứng; cứng rắn; vững chắc
- 磅bàngcó miệng mà không nói được; câm miệng như hến
- 砰pēnghuyện Khúc Ma Lai
- 砆fūmã não; đá mã não
- 朱zhūmàu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
- 码mǎtiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
- 碗wǎncái bát; cái chậu