- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
mắt nhìn bốn phương, tai nghe tám hướng; quan sát toàn diện, lắng nghe khắp nơi [thành ngữ]
mắt nhìn bốn phương, tai nghe tám hướng; quan sát toàn diện, lắng nghe khắp nơi [thành ngữ]
Anh ấy luôn mắt nhìn bốn phía, tai nghe tám phương.
hình dung để cảnh báo và tỉnh táo; quan sát kỹ lưỡng và lắng nghe mọi hướng
Anh ấy luôn luôn quan sát và cảnh giác.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
mắt nhìn bốn phương, tai nghe tám hướng; quan sát toàn diện, lắng nghe khắp nơi [thành ngữ]
mắt nhìn bốn phương, tai nghe tám hướng; quan sát toàn diện, lắng nghe khắp nơi [thành ngữ]
Anh ấy luôn mắt nhìn bốn phía, tai nghe tám phương.
hình dung để cảnh báo và tỉnh táo; quan sát kỹ lưỡng và lắng nghe mọi hướng
Anh ấy luôn luôn quan sát và cảnh giác.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.