相信

相信
xiāngxìn
tương tín

tin tưởng; tin vào; chấp nhận là thật

HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#189
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tin tưởng; tin vào; chấp nhận là thật

    认为某事是真实的;相当确定地相信rènwéi mǒushì shì zhēnshí de;xiāngdāng quèdìng de xiāngxìn

    • Tôi tin bạn.

    • Cô ấy tin rằng làm việc chăm chỉ chắc chắn sẽ được đền đáp.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Ai cũng muốn tin rằng mọi giấc mơ đều có thể trở thành hiện thực.

    • Tất cả mọi người đều muốn tin rằng những giấc mơ có thể trở thành hiện thực.

    • Bạn có tin ông ta đang nói sự thật không?

    • Bạn có tin anh ta đang nói sự thật không?

    • Bạn có tin ông ấy đang nói sự thật không?

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.