直觉

直觉
zhíjué
trực giác

đến sớm

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#4991
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đến sớm

    不经过思考就产生的感觉或认识bù jīngguò sīkǎo jiù chǎnshēng de gǎnjué huò rènshi

    • Trực giác của tôi mách bảo tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười, thẳng đứng)HỘI Ý
  • mục(con mắt)BỘ
  • nhất(một, đường thẳng)HỘI Ý

Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.