快感

快感
kuàigǎn
khoái cảm

khoái cảm; cảm giác hưng phấn; cảm giác sung sướng

6 nghĩa#10529
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khoái cảm; cảm giác hưng phấn; cảm giác sung sướng

    令人感到高兴、满足或兴奋的感受lìng rén gǎndào gāoxìng、mǎnzú huò xìngfèn de gǎnshòu

    • Anh ấy có được khoái cảm từ công việc.

  2. danh từ

    cảm giác khoái cảm; cảm giác sung sướng

    令人感到开心、舒服或满足的感受lìng rén gǎndào kāixīn、shūfu huò mǎnzú de gǎnshòu

    • Anh ấy có được khoái cảm từ trò chơi.

  3. danh từ

    khoái cảm; cảm giác thú vị

    令人感到高兴、满足的感受lìng rén gǎndào gāoxìng、mǎnzú de gǎnshòu

  4. danh từ

    tận hưởng; hưởng thụ

    感到高兴、舒服的感受gǎndào gāoxìng、shūfu de gǎnshòu

  5. danh từ

    vui mừng; hỷ

    高兴、愉快的感受gāoxìng、yúkuài de gǎnshòu

    • Anh ấy có được niềm vui từ công việc.

  6. danh từ

    vui vẻ; hỷ lạc

    使人感到高兴、满足的感觉shǐ rén gǎndào gāoxìng、mǎnzú de gǎnjué

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • khoái(quyết đoán, dứt khoát)HÌNH THANH

Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.