Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
/
伤痛
伤痛
thương thống
đau đớn; nỗi đau; thương đau
2 nghĩa#12267
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đau đớn; nỗi đau; thương đau
中身体或心灵受到的痛苦shēntǐ huò xīnlíng shòudào de ténkǔ
- 。
Trong lòng anh ấy tràn đầy đau buồn.
- 貳名danh từ
đau đớn; vết thương đau
中身体受伤或心理受伤引起的疼痛shēntǐ shòushāng huòxīnlǐ shòushāng yǐnqǐ de téngtòng
- 。
Anh ấy đang chịu đựng nỗi đau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 疒nạch(bệnh tật)BỘ
- 甬dũng(ống thông, dẫn thẳng)HÌNH THANH
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
LIÊN QUAN
伤痛
Phồn thể傷痛
thương thống
đau đớn; nỗi đau; thương đau
2 nghĩa#12267
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đau đớn; nỗi đau; thương đau
中身体或心灵受到的痛苦shēntǐ huò xīnlíng shòudào de ténkǔ
- 。
Trong lòng anh ấy tràn đầy đau buồn.
- 貳名danh từ
đau đớn; vết thương đau
中身体受伤或心理受伤引起的疼痛shēntǐ shòushāng huòxīnlǐ shòushāng yǐnqǐ de téngtòng
- 。
Anh ấy đang chịu đựng nỗi đau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 疒nạch(bệnh tật)BỘ
- 甬dũng(ống thông, dẫn thẳng)HÌNH THANH
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại