伤痛

伤痛
shāngtòng
thương thống

đau đớn; nỗi đau; thương đau

2 nghĩa#12267
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đau đớn; nỗi đau; thương đau

    身体或心灵受到的痛苦shēntǐ huò xīnlíng shòudào de ténkǔ

    • Trong lòng anh ấy tràn đầy đau buồn.

  2. danh từ

    đau đớn; vết thương đau

    身体受伤或心理受伤引起的疼痛shēntǐ shòushāng huòxīnlǐ shòushāng yǐnqǐ de téngtòng

    • Anh ấy đang chịu đựng nỗi đau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.