Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
留下
ở lại; lưu lại; để lại
NGHĨA
- 壹动động từ
ở lại; lưu lại; để lại
中继续在原地或原处不离开jìxù zài yuándì huò yuánchù búlíkāi
- 。
Bạn ở lại đi.
- 貳动động từ
giữ lại; lưu lại; ở lại
中保存或不带走某个人或东西bǎocún huòzhě búdàizǒu mǒugeè rén huò dōngxi
- 。
Xin hãy để lại tên của bạn.
- 參动động từ
giữ lại; ở lại; để lại
中使人或事物不离开;保留shǐ rén huò shìwù bú líkāi;bǎoliú
- 。
Mời bạn ở lại.
- 肆动động từ
để lại; bỏ lại; vứt xuống
中使东西或人在原地不带走shǐ dōngxi huò rén zài yuándì búdài zǒu
- 。
Xin hãy để lại tên của bạn.
- 伍动động từ
vẫn còn; vẫn
中仍然存在;没有离开réngránzúnzài; méiyǒu líkāi
解字
GIẢI TỰở lại; lưu lại; để lại
NGHĨA
- 壹动động từ
ở lại; lưu lại; để lại
中继续在原地或原处不离开jìxù zài yuándì huò yuánchù búlíkāi
- 。
Bạn ở lại đi.
- 貳动động từ
giữ lại; lưu lại; ở lại
中保存或不带走某个人或东西bǎocún huòzhě búdàizǒu mǒugeè rén huò dōngxi
- 。
Xin hãy để lại tên của bạn.
- 參动động từ
giữ lại; ở lại; để lại
中使人或事物不离开;保留shǐ rén huò shìwù bú líkāi;bǎoliú
- 。
Mời bạn ở lại.
- 肆动động từ
để lại; bỏ lại; vứt xuống
中使东西或人在原地不带走shǐ dōngxi huò rén zài yuándì búdài zǒu
- 。
Xin hãy để lại tên của bạn.
- 伍动động từ
vẫn còn; vẫn
中仍然存在;没有离开réngránzúnzài; méiyǒu líkāi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 由yóuđi kèm; đồng hành; kèm theo
- 画huàvẽ; tô màu
- 男nán(hình thức ghép) nam; đực; đàn ông
- 留liúdạng cũ của 留 [liú]
- 毕bìtỉ lệ người xem; độ xem (truyền hình)
- 界jièranh giới; biên giới; (dạng kết hợp)
- 畏wèisợ; sợ hãi
- 田tiánđất; ruộng; địa điểm; mặt đất
- 略lüèsửa bản án; thay đổi phán quyết; giảm nhẹ hình phạt (pháp)
- 町tǐngbờ ruộng; bờ đắp giữa đồng
- 番fānnước ngoài (không phải Trung Quốc); man di, rợ (từ cổ chỉ dân tộc ngoại bang)