留下

留下
liúxià
lưu hạ

ở lại; lưu lại; để lại

HSK 2 (3.0)5 nghĩa#657
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ở lại; lưu lại; để lại

    继续在原地或原处不离开jìxù zài yuándì huò yuánchù búlíkāi

    • Bạn ở lại đi.

  2. động từ

    giữ lại; lưu lại; ở lại

    保存或不带走某个人或东西bǎocún huòzhě búdàizǒu mǒugeè rén huò dōngxi

    • Xin hãy để lại tên của bạn.

  3. động từ

    giữ lại; ở lại; để lại

    使人或事物不离开;保留shǐ rén huò shìwù bú líkāi;bǎoliú

    • Mời bạn ở lại.

  4. động từ

    để lại; bỏ lại; vứt xuống

    使东西或人在原地不带走shǐ dōngxi huò rén zài yuándì búdài zǒu

    • Xin hãy để lại tên của bạn.

  5. động từ

    vẫn còn; vẫn

    仍然存在;没有离开réngránzúnzài; méiyǒu líkāi

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.