剩下

剩下
shèngxià
thặng hạ

còn lại; dư lại

HSK 5 (3.0)1 nghĩa#1058
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    còn lại; dư lại

    还存在的;没有用掉或消失的hái cúnzài de;méiyǒu yòngdiào huò xiāoshī de

    • Cơm không còn lại nhiều.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao cắt bớt sau khi nhân lên, phần còn lại chính là số dư thừa.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.