/
痕迹
痕迹
ngân tích
dấu vết; vết tích
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#3941
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dấu vết; vết tích
中物体留下的印记或标记wùtǐ liúxià de yìnjì huò biāogjì
- 。
Trên đất có dấu vết chân.
- 貳名danh từ
tàn dư; dư thừa; phần còn lại
中事物留下的标记或痕迹shìwù liúxià de biāojì huò hénjì
- 。
Ở đây có dấu vết tội phạm.
- 參名danh từ
điểm số; phân số (toán học)
中表面上留下的印记或痕迹biǎomiàn shang liúxià de yìnjì huò hénjī
- 。
Trên đất có dấu vết của dấu chân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
痕迹
Phồn thể痕跡
ngân tích
dấu vết; vết tích
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#3941
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dấu vết; vết tích
中物体留下的印记或标记wùtǐ liúxià de yìnjì huò biāogjì
- 。
Trên đất có dấu vết chân.
- 貳名danh từ
tàn dư; dư thừa; phần còn lại
中事物留下的标记或痕迹shìwù liúxià de biāojì huò hénjì
- 。
Ở đây có dấu vết tội phạm.
- 參名danh từ
điểm số; phân số (toán học)
中表面上留下的印记或痕迹biǎomiàn shang liúxià de yìnjì huò hénjī
- 。
Trên đất có dấu vết của dấu chân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 疯fēngbị tâm thần; điên loạn
- 病bìngbệnh; ốm; bệnh tật
- 疼téngđau; nhức; đau đớn
- 痛tòngđau; đau đớn; đau khổ
- 瘦shòugầy gò; ốm yếu
- 疭zòngkính dâng; kính tặng; tôn kính
- 症zhèngkể lại; tường thuật; trần thuật
- 痒yǎngngứa
- 痴chīsay phê; ngông cuồng; mê đắm
- 癖pǐthói quen; tập tính
- 癌áigõ vào cạnh cồng (ám chỉ nói bóng gió, úp mở)
- 瘆shènsợ đến ngây người; sợ đến mất hồn