赶走

赶走
gǎnzǒu
cản tẩu

đuổi đi; xua đuổi

2 nghĩa#4755
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đuổi đi; xua đuổi

    让某人或某物离开,不让留下ràng mǒu rén huò mǒu wù líkāi、búràng liúxià

    • Chúng ta phải đuổi họ đi.

  2. động từ

    đi lại con đường cũ; quay lại lối cũ

    转身回到原来的地方或道路zhuǎnshēn huídào yuánlái de dìfang huò dàolù

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cầm cây sào chạy đuổi theo — đó là hành động đuổi kịp (赶).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.