/
遗憾
遗憾
di hám
tiếc nuối; đáng tiếc; hối tiếc
HSK 5 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#1556
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tiếc nuối; đáng tiếc; hối tiếc
中感到不满意或失望的情绪gǎndào bù mǎnyìyi huò shīwàng de qíngxù
- 。
Tôi cảm thấy hối tiếc về lỗi lầm của mình.
- 貳动động từ
tiếc; đáng tiếc; nuối tiếc
中感到失望或后悔的心情gǎndào shīwàng huò hòuhuǐ de xīnqíng
- 。
Tôi rất tiếc là bạn không thể đến.
- 參动động từ
tự hối; tự hối hận
中感到难过、不满意gǎndào nánguò、bù mǎnyìyi
- 。
Tôi cảm thấy rất tiếc.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
遗憾
Phồn thể遺憾
di hám
tiếc nuối; đáng tiếc; hối tiếc
HSK 5 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#1556
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tiếc nuối; đáng tiếc; hối tiếc
中感到不满意或失望的情绪gǎndào bù mǎnyìyi huò shīwàng de qíngxù
- 。
Tôi cảm thấy hối tiếc về lỗi lầm của mình.
- 貳动động từ
tiếc; đáng tiếc; nuối tiếc
中感到失望或后悔的心情gǎndào shīwàng huò hòuhuǐ de xīnqíng
- 。
Tôi rất tiếc là bạn không thể đến.
- 參动động từ
tự hối; tự hối hận
中感到难过、不满意gǎndào nánguò、bù mǎnyìyi
- 。
Tôi cảm thấy rất tiếc.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi