走掉

走掉
zǒudiào
tẩu điệu

đi; rời đi; bước đi

1 nghĩa#15885
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đi; rời đi; bước đi

    • Anh ấy đã bỏ đi rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.