拿走

拿走
zǒu
nã tẩu

lấy đi; mang đi

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#1395
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lấy đi; mang đi

    用手把东西移到别的地方;带走yòng shǒu bǎ dōngxi yídào biéde dìfang;dàizǒu

    • Xin hãy mang những cuốn sách này đi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hợp(kết hợp, nắm lại)HỘI Ý
  • thủ(bàn tay)BỘ

Nắm lấy là dùng bàn tay khép chặt lại để giữ chặt vật gì đó.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.