丢下

丢下
diūxià
đâu hạ

bỏ lại; bỏ rơi

1 nghĩa#3169
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bỏ lại; bỏ rơi

    放弃;离开不再管fàngqì; líkāi búzài guǎn

    • Anh ấy bỏ công việc đi du lịch rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mất đi thứ quý giá như ngai vàng của vua vào tay kẻ tư lợi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.