Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
/
琼中黎族苗族自治县
琼中黎族苗族自治县
quỳnh trung lê tộc miêu tộc tự trị huyện
huyện tự trị Lê và Miêu Quỳnh Trung, Hải Nam
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện tự trị Lê và Miêu Quỳnh Trung, Hải Nam
- 。
Huyện tự trị dân tộc Lê và Miêu Qiongzhong nằm ở tỉnh Hải Nam.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
琼中黎族苗族自治县
Phồn thể瓊中黎族苗族自治縣
quỳnh trung lê tộc miêu tộc tự trị huyện
huyện tự trị Lê và Miêu Quỳnh Trung, Hải Nam
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện tự trị Lê và Miêu Quỳnh Trung, Hải Nam
- 。
Huyện tự trị dân tộc Lê và Miêu Qiongzhong nằm ở tỉnh Hải Nam.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 玩wánvui chơi; chơi đùa
- 球qiúquả bóng; quả cầu
- 班bānnhóm; lớp; ca (làm việc); kíp
- 琵píxem 琵琶, đàn tỳ ba
- 玛mǎdùng trong từ "mã não" (một loại đá quý)
- 玡yábiến thể của chữ "tà" (trong Lãng Tà); địa danh cổ
- 珍zhēntrân quý; quý giá; trân trọng
- 琳línđá quý; báu vật; bảo bối
- 环huánvòng tròn; nhóm; giới (xã hội)
- 理lǐvân; thớ; lý lẽ; quản lý; xử lý
- 瑞ruìtiền lì xì; may mắn; thuận lợi (trong buôn bán)
- 珊shānsan hô; (văn) đẹp rực rỡ