Dùng vũ khí chặt vào cây gỗ — hình ảnh của việc giết chóc, tiêu diệt.
/
猎杀红色十月号
猎杀红色十月号
liệp sát hồng sắc thập nguyệt hiệu
Tiểu thuyết "Săn tìm Tháng Mười Đỏ" của Tom Clancy
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tiểu thuyết "Săn tìm Tháng Mười Đỏ" của Tom Clancy
- 《》。
"Cuộc săn lùng tháng Mười Đỏ" là một bộ phim.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 工công(thợ, công việc)HÌNH THANH
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
猎杀红色十月号
Phồn thể獵殺紅色十月號
liệp sát hồng sắc thập nguyệt hiệu
Tiểu thuyết "Săn tìm Tháng Mười Đỏ" của Tom Clancy
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tiểu thuyết "Săn tìm Tháng Mười Đỏ" của Tom Clancy
- 《》。
"Cuộc săn lùng tháng Mười Đỏ" là một bộ phim.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 工công(thợ, công việc)HÌNH THANH
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo