Tới nội dung chính

犯

犯
fàn
phạm
⽝bộ khuyển · 5 nét

tội phạm; can phạm

HSK 6 (3.0)7 nghĩa#1918
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tội phạm; can phạm

    中做坏事、违反法律的人zuò huàishì、wéifǎn fǎlǜ de rén

    • 。

      Anh ta là một tội phạm.

  2. 貳动động từ

    vi phạm; xúc phạm

    中违反;不遵守wéifǎn;búzūnshǒu

    • 。

      Anh ấy đã phạm một sai lầm.

  3. 參动động từ

    mắc lỗi; phạm sai lầm

    中做错了;出现错误zuò cuò le; chūxiàn cuòwù

  4. 肆动động từ

    xâm phạm; xâm hại; vi phạm

    中对别人进行暴力行为或伤害duì biérén jìnxíng bàolì xíngwéi huò shānghài

    • ?

      Anh ta đã phạm tội gì?

  5. 伍动động từ

    xúc phạm; xâm phạm

    中使别人不高兴或不满意;伤害别人的感受shǐ biérén bù gāoxìng huò bù mǎnyìsi; shānghài biérén de gǎnshòu

    • 。

      Bạn đã phạm một sai lầm.

  6. 陸名danh từ

    lỗi lầm; tội lỗi

    中违反法律或做坏事wéifǎn fǎlǜ huò zuò huàishì

    • ?

      Anh ấy đã phạm tội gì?

  7. 柒名danh từ

    tái phạm; phạm lại

    中再次做错误的事或生病zàicì zuò cuòwù de shì huò shēngbìng

    • 。

      Anh ấy lại mắc bệnh cũ rồi.

犯
fàn
phạm
BỘ THỦ⽝
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu