Con chó (犭) được gọi tên theo âm 'cú' (句) — đó là chữ 狗.
/
狗
狗
cẩu
⽝bộ khuyển · 8 nétchó
HSK 1 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#634Lượng từ 只 / 条
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chó
中一种常见的家畜,四条腿,会叫,人类的宠物yī zhǒng chángjiàn de jiāchù、sì tiáo tuǐ、huì jiào、rénlèi de chǒngwù
- 。
Tôi có một con chó.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Thương em thương cả đường đi lối về.
- 。
Đừng cho chó vào trong.
- 。
Đừng cho chó vào bên trong.
- 。
Không được cho chó vào bên trong.
- ,。
Mấy con chó này chúng nó khôn lắm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
狗
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chó
中一种常见的家畜,四条腿,会叫,人类的宠物yī zhǒng chángjiàn de jiāchù、sì tiáo tuǐ、huì jiào、rénlèi de chǒngwù
- 。
Tôi có một con chó.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Thương em thương cả đường đi lối về.
- 。
Đừng cho chó vào trong.
- 。
Đừng cho chó vào bên trong.
- 。
Không được cho chó vào bên trong.
- ,。
Mấy con chó này chúng nó khôn lắm.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo
- 犬quǎn(văn) chó; khuyển