Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
/
特立尼达和多巴哥
特立尼达和多巴哥
đặc lập ni đạt hoà đa ba ca
Trinidad và Tobago
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Trinidad và Tobago
- 。
Trinidad và Tobago là một quốc đảo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 可khả(có thể, chấp thuận)HÌNH THANH
Anh trai là người mà miệng luôn nói những lời được chấp thuận, lặp đi lặp lại hai lần 可可.
特立尼达和多巴哥
Phồn thể特立尼達和多巴哥
đặc lập ni đạt hoà đa ba ca
Trinidad và Tobago
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Trinidad và Tobago
- 。
Trinidad và Tobago là một quốc đảo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 可khả(có thể, chấp thuận)HÌNH THANH
Anh trai là người mà miệng luôn nói những lời được chấp thuận, lặp đi lặp lại hai lần 可可.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 特tèkhác biệt; đặc biệt; không giống thường
- 牛niúbò; trâu
- 物wùvật; đồ vật; sự vật
- 牢láo(văn) chuồng (gia súc); cũi
- 牡mǔđực (dùng cho chim, thú hoặc cây)
- 牵qiāndắt; kéo theo; dẫn dắt
- 牧mùchăn nuôi; chăn thả; chăn dắt
- 犁lícái cày; lưỡi cày
- 牝pìncái; giống cái (chim, thú, cây)
- 牟móulúa mạch; đại mạch (Hordeum vulgare)
- 牣rènlấp đầy; đầy ắp
- 牤māngbò đực; bò tót