物质文明和精神文明

物质文明和精神文明
zhìwénmíngjīngshénwénmíng
vật chất văn minh hoà tinh thần văn minh

văn minh vật chất và văn minh tinh thần

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    văn minh vật chất và văn minh tinh thần

    • Văn minh vật chất và văn minh tinh thần đều rất quan trọng.

  2. danh từ

    văn minh vật chất và văn minh tinh thần

  3. danh từ

    văn minh vật chất và văn minh tinh thần (khẩu hiệu triết học trong lý luận Đặng Tiểu Bình từ 1978)

    • Văn minh vật chất và văn minh tinh thần là những phần quan trọng trong sự phát triển của xã hội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.