士气

士气
shì
sĩ khí

tinh thần chiến đấu; sĩ khí

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#14134
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tinh thần chiến đấu; sĩ khí

    人们为某个目标或事业而产生的精神力量rénmen wèi mǒuge mùbiāo huò shìyè érchǎnshēng de jīngshén lìliàng

    • Tinh thần rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.