cổ
bộ cổ · 13 nét

trống; cái trống; (động) đánh trống; gõ

HSK 5 (3.0)6 nghĩa#12549Lượng từ 通 / 面
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trống; cái trống; (động) đánh trống; gõ

    一种打击乐器,用皮膜绷在圆形的木框上yī zhǒng dǎjī yuèqì, yòng píhuà bēng zài yuánxíng de mùkuàng shàng

    • Anh ấy biết chơi trống.

  2. động từ

    trống (nhạc cụ); đánh trống; cổ vũ, khích lệ; phồng lên, căng ra

    激励或鼓励某人去做某事jīlì huòzhě gǔlì mǒurén qù zuò mǒushì

    • Anh ấy lấy hết dũng khí.

  3. động từ

    đánh trống; gõ trống

    用手或棍子敲打鼓乐器发出声音yòng shǒu huò gùnzi qiāodǎ gǔ yuèqì fāchū shēngyīn

    • Anh ấy thích vỗ tay.

  4. động từ

    gõ; đánh (phát ra tiếng vang)

    用力击打物体,发出声音yòng lìlì jīdǎ wùtǐ, fāchū shēngyīn

    • Anh ấy vỗ tay chào đón tôi.

  5. động từ

    nhô lên; phồng lên

    向外突出;鼓起来xiàng wài tūchū; gǔ qǐlai

    • Mắt anh ấy sưng lên rồi.

  6. động từ

    sưng; phù nề

    身体的某一部分变大或隆起shēntǐ de mǒu yī bùfen biàn dà huò lóngqǐ

    • Bụng anh ấy phình lên rồi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chú(trống đặt trên giá (tượng hình))BỘ
  • chi(cành, tay cầm dùi gõ)HỘI Ý

Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.