Tới nội dung chính

勉励

勉励
miǎnlì
miễn lệ

cổ vũ; động viên

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    cổ vũ; động viên

    • 。

      Cô giáo khuyến khích chúng tôi học tập chăm chỉ.

勉
miǎn
miễn
BỘ THỦ⼒
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu