Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
/
满城尽带黄金甲
满城尽带黄金甲
mãn thành tận đới hoàng kim giáp
khắp thành mang giáp vàng (tên bộ phim năm 2007 của Trương Nghệ Mưu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
khắp thành mang giáp vàng (tên bộ phim năm 2007 của Trương Nghệ Mưu)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 成thành(hoàn thành, nên)HÌNH THANH
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 盡tận(hết, tận cùng)HÌNH THANH
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
满城尽带黄金甲
Phồn thể滿城盡帶黃金甲
mãn thành tận đới hoàng kim giáp
khắp thành mang giáp vàng (tên bộ phim năm 2007 của Trương Nghệ Mưu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
khắp thành mang giáp vàng (tên bộ phim năm 2007 của Trương Nghệ Mưu)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 成thành(hoàn thành, nên)HÌNH THANH
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 盡tận(hết, tận cùng)HÌNH THANH
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)