混乱

混乱
hùnluàn
hỗn loạn

hỗn loạn; lộn xộn; rối loạn

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#2663
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hỗn loạn; lộn xộn; rối loạn

    事物或秩序不清楚、很不整齐shìwù huò zhìxù bù qīngchu、hěn bù zhěngqi

    • Trong phòng rất lộn xộn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy lẫn lộn đông đúc như đàn côn trùng nhộn nhịp.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.