凌乱

凌乱
língluàn
lăng loạn

lộn xộn; bừa bãi; rối tung

1 nghĩa#28672
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    lộn xộn; bừa bãi; rối tung

    • Phòng của anh ấy rất bừa bộn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.