就绪

就绪
jiù
tựu tự

sẵn sàng; chuẩn bị xong

2 nghĩa#11196
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sẵn sàng; chuẩn bị xong

    准备好了;已经完成zhǔnbèi hǎo le;yǐjīng wánchéng

    • Mọi thứ đã sẵn sàng.

  2. tính từ

    sẵn sàng; chuẩn bị xong

    准备好;可以开始zhǔnbèi hǎo; kěyǐ kāishǐ

    • Mọi thứ đã sẵn sàng.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.