太平

太平
tàipíng
thái bình

thái bình; bình yên; yên ổn

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#16634
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thái bình; bình yên; yên ổn

    • Chúc bạn bình an!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn (tượng hình người dang tay))BỘ
  • chủ(dấu chấm nhấn mạnh)HỘI Ý

Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.