Cái lưỡi quẹo vẹo, ngoằn ngoèo như móc câu — tượng trưng cho sự hỗn loạn.
/
紊乱
紊乱
vặn loạn
lộn xộn; hỗn loạn; loạn
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#27632
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
lộn xộn; hỗn loạn; loạn
- 。
Trong phòng rất lộn xộn.
- 貳形tính từ
lộn xộn hết sức; bừa bộn; một mớ hỗn độn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
紊乱
Phồn thể紊亂
vặn loạn
lộn xộn; hỗn loạn; loạn
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#27632
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
lộn xộn; hỗn loạn; loạn
- 。
Trong phòng rất lộn xộn.
- 貳形tính từ
lộn xộn hết sức; bừa bộn; một mớ hỗn độn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt