紊乱

紊乱
wěnluàn
vặn loạn

lộn xộn; hỗn loạn; loạn

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#27632
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lộn xộn; hỗn loạn; loạn

    • Trong phòng rất lộn xộn.

  2. tính từ

    lộn xộn hết sức; bừa bộn; một mớ hỗn độn

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.