错乱

错乱
cuòluàn
thác loạn

rối loạn; hỗn loạn; (tâm lý) điên loạn

2 nghĩa#13601
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    rối loạn; hỗn loạn; (tâm lý) điên loạn

    心理或思想不清楚、混乱xīnlǐ huò sīxiǎng búqīngchu、hùnluàn

    • Anh ấy bị rối loạn tinh thần rồi.

  2. tính từ

    lồi lõm không đều; lộn xộn; lô nhô

    混乱不整齐;不有序hùnluàn bù zhěngqī;bù yǒuxùxù

    • Suy nghĩ của anh ấy có chút hỗn loạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.