整齐

整齐
zhěng
chỉnh tề

ngăn nắp; gọn gàng; có trật tự; đều đặn

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)4 nghĩa#12798
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ngăn nắp; gọn gàng; có trật tự; đều đặn

    排列得整雪有序;不混乱pái liè de zhěng nuò yǒu xù;bù hùnluàn

    • Phòng của anh ấy rất gọn gàng.

  2. tính từ

    ngay ngắn; gọn gàng; đều đặn; chỉnh tề

    排列得很匀称,没有不齐的地方pái liè de hěn yún chèn、méi yǒu bù qí de dì fang

    • Chữ của anh ấy viết rất ngay ngắn.

  3. tính từ

    gọn gàng; ngay ngắn; thẳng thớm

    排列得很有次序、不乱;干净整洁pái liè de hěn yǒu cì xù、bú luàn;gān jìng zhěng jié

  4. tính từ

    sạch sẽ; gọn gàng

    物品或事物排列得有序、不乱,看起来很干净wùpǐn huò shìwù pái liè de yǒuxù、búluàn,kàn qǐlái hěn gānjìng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.