Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
/
有序
有序
hữu tự
có thứ tự; có trật tự; tuần tự
HSK 7 (3.0)4 nghĩa#26925
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
có thứ tự; có trật tự; tuần tự
- 。
Xin hãy xếp hàng có trật tự.
- 貳形tính từ
lần lượt; theo thứ tự
- 。
Xin hãy đặt sách một cách có trật tự.
- 參形tính từ
ngăn nắp; có trật tự; giếng (nước)
- 。
Xin hãy giữ trật tự.
- 肆形tính từ
cố định; cố định (thường xuyên, không thay đổi)
- 。
Anh ấy làm việc rất có trật tự.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 广nghiễm(mái hiên, ngôi nhà)BỘ
- 予dư(ban cho, ta)HÌNH THANH
Lời tựa (序) như mái nhà che chở, ban tặng ý nghĩa cho toàn bộ tác phẩm.
LIÊN QUAN
有序
Phồn thể有
hữu tự
có thứ tự; có trật tự; tuần tự
HSK 7 (3.0)4 nghĩa#26925
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
có thứ tự; có trật tự; tuần tự
- 。
Xin hãy xếp hàng có trật tự.
- 貳形tính từ
lần lượt; theo thứ tự
- 。
Xin hãy đặt sách một cách có trật tự.
- 參形tính từ
ngăn nắp; có trật tự; giếng (nước)
- 。
Xin hãy giữ trật tự.
- 肆形tính từ
cố định; cố định (thường xuyên, không thay đổi)
- 。
Anh ấy làm việc rất có trật tự.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 广nghiễm(mái hiên, ngôi nhà)BỘ
- 予dư(ban cho, ta)HÌNH THANH
Lời tựa (序) như mái nhà che chở, ban tặng ý nghĩa cho toàn bộ tác phẩm.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư