有序

有序
yǒu
hữu tự

có thứ tự; có trật tự; tuần tự

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#26925
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    có thứ tự; có trật tự; tuần tự

    • Xin hãy xếp hàng có trật tự.

  2. tính từ

    lần lượt; theo thứ tự

    • Xin hãy đặt sách một cách có trật tự.

  3. tính từ

    ngăn nắp; có trật tự; giếng (nước)

    • Xin hãy giữ trật tự.

  4. tính từ

    cố định; cố định (thường xuyên, không thay đổi)

    • Anh ấy làm việc rất có trật tự.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.