杂乱

杂乱
luàn
tạp loạn

lộn xộn; bừa bộn

3 nghĩa#46229
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lộn xộn; bừa bộn

    • Trong phòng rất lộn xộn.

  2. tính từ

    lộn xộn; bừa bộn

  3. tính từ

    lộn xộn; hỗn loạn; lộn tùng phèo

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.