- 車xa(xe)BỘ
- 侖luân(thứ tự, trật tự)HÌNH THANH
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
động cơ phản lực tuabin khí (turbojet)
động cơ phản lực tuabin khí (turbojet)
Động cơ phản lực tuabin là một loại động cơ phản lực.
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.
động cơ phản lực tuabin khí (turbojet)
động cơ phản lực tuabin khí (turbojet)
Động cơ phản lực tuabin là một loại động cơ phản lực.
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.