储备

储备
chǔbèi
trữ bị

dự trữ; tích trữ; kho dự trữ

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#15170
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dự trữ; tích trữ; kho dự trữ

    • Chúng tôi đã dự trữ rất nhiều thức ăn.

  2. danh từ

    dự trữ; tích trữ; dự phòng

    • Chúng tôi có đủ dự trữ.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.