剩余

剩余
shèng
thặng dư

phần còn lại; những người/thứ còn lại

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#12682
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phần còn lại; những người/thứ còn lại

    原来有的一部分后来还保留着的yuánlái yǒu de yībùfen hòulái háishi bǎoliúzhe de

    • Chúng tôi vẫn còn thức ăn thừa.

  2. danh từ

    phần dư; thặng dư

    没有用完留下来的部分méiyǒu yònɡwán liúxiàlái de bùfen

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao cắt bớt sau khi nhân lên, phần còn lại chính là số dư thừa.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.