Một bàn tay cầm cành cây — hình ảnh của sự chống đỡ, phân nhánh.
/
支流
支流
chi lưu
nhánh sông; phụ lưu; chi lưu
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhánh sông; phụ lưu; chi lưu
- 。
Con sông này có nhiều chi lưu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
支流
Phồn thể支
chi lưu
nhánh sông; phụ lưu; chi lưu
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhánh sông; phụ lưu; chi lưu
- 。
Con sông này có nhiều chi lưu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.