Tới nội dung chính

遣

遣
qiǎn
khiển
⾡bộ sước · 13 nét

sai phái; điều khiển; phái đi

2 nghĩa#37428
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    sai phái; điều khiển; phái đi

    • 。

      Anh ấy đã bị trục xuất về nước.

  2. 貳动động từ

    xua đuổi; xua tan (yếu tố kết hợp)

    • 。

      Anh ấy bị trục xuất về nước rồi.

遣
qiǎn
khiển
BỘ THỦ⾡
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu