Tới nội dung chính

委

委
wěi
uỷ
⼥bộ nữ · 8 nét

uỷ viên; uỷ ban; giao phó

14 nghĩa#7659
NGHĨA14 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    uỷ viên; uỷ ban; giao phó

    中被任命负责某项工作的人bèi rènmìng fùzé mǒu xiàng gōngzuò de rén

    • 。

      Anh ấy là ủy viên của ủy ban.

  2. 貳名danh từ

    hội đồng; uỷ ban; uỷ thác; uỷ

    中组织中负责某些事务的小组zǔzhī zhōng fùzé mǒuxiē shìwù de xiǎozǔ

    • 。

      Ủy ban này gồm năm người.

  3. 參动động từ

    giao phó; ủy thác

    中把事情交给别人去做bǎ shìqing jiāo gěi biérén qù zuò

    • 。

      Tôi giao việc này cho bạn.

  4. 肆动động từ

    bỏ qua; giao phó; uỷ thác

    中把某事交给别人去做bǎ mǒushì jiāo gěi biérén qù zuò

    • 。

      Anh ấy tủi thân khóc.

  5. 伍动động từ

    đổ (lỗi); chuyển (trách nhiệm)

    中把责任或过错推给别人bǎ zérèn huò guòcuò tuīgěi biérén

    • 。

      Anh ấy đổ trách nhiệm cho người khác.

  6. 陸形tính từ

    ủ rũ; chán nản

    中显得很失望、不高兴的样子xiǎn de hěn shīwàng、búgāoxìng de yàngzi

    • 。

      Anh ấy trông rất chán nản.

  7. 柒形tính từ

    ủ rũ; uể oải

    中没有精神、不想动的样子méiyǒu jīngshén、búxiǎng dòng de yàngzi

    • 。

      Anh ấy trông rất ủ rũ.

  8. 捌形tính từ

    quanh co; gián tiếp; ủy thác

    中绕过、不直接的ràoguò、bù zhíjiē de

    • 。

      Con đường này rất quanh co.

  9. 玖副trạng từ

    trên thực tế; thực ra; thực tế là

    中事实上;实际上shìshíshang; shíjìshang

    • 。

      Anh ấy thực sự không biết.

  10. 拾副trạng từ

    chắc chắn; nhất định

    中一定;肯定yīdìng; kěndìng

    • 。

      Đây quả thực là một điều tốt.

  11. 11动động từ

    kết cục; kết thúc

    中结束;完成jiéshù、wánchéng

    • 。

      Chuyện này đã làm bạn phải chịu thiệt thòi rồi.

  12. 12形tính từ

    ngoằn ngoèo; ất (thiên can thứ hai)

    中弯曲不直的样子wānqū bù zhí de yàngzi

  13. 13动động từ

    đứng chờ lâu; đứng đợi

    中堆积;积累;逐渐增多duī jī;jī lěi;zhújiàn zēngduō

    • 。

      Anh ấy đã tích lũy tất cả công việc.

  14. 14名danh từ

    họ Nguy

    中一个姓氏,中文常见的名字yī gè xìngshì、zhōngwén chángjiàn de míngzi

委
wēi
uỷ
BỘ THỦ⼥
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu