Tới nội dung chính

走漏

走漏
zǒulòu
tẩu lậu

rò rỉ; tiết lộ (thông tin, bí mật)

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#33690
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    rò rỉ; tiết lộ (thông tin, bí mật)

    • 。

      Tin tức này không thể bị rò rỉ.

  2. 貳动động từ

    rò rỉ (tin tức); lọt ra ngoài; trốn thuế buôn lậu

    • 。

      Anh ta đã buôn lậu hàng hóa.

  3. 參动động từ

    rò rỉ; thất thoát (hàng hóa bị mất do trộm cắp, v.v.)

    • 。

      Hàng hóa bị thất thoát rồi.

走
zǒu
tẩu
BỘ THỦ⾛
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu