Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
/
走漏
走漏
tẩu lậu
rò rỉ; tiết lộ (thông tin, bí mật)
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#33690
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
rò rỉ; tiết lộ (thông tin, bí mật)
- 。
Tin tức này không thể bị rò rỉ.
- 貳动động từ
rò rỉ (tin tức); lọt ra ngoài; trốn thuế buôn lậu
- 。
Anh ta đã buôn lậu hàng hóa.
- 參动động từ
rò rỉ; thất thoát (hàng hóa bị mất do trộm cắp, v.v.)
- 。
Hàng hóa bị thất thoát rồi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
走漏
Phồn thể走
tẩu lậu
rò rỉ; tiết lộ (thông tin, bí mật)
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#33690
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
rò rỉ; tiết lộ (thông tin, bí mật)
- 。
Tin tức này không thể bị rò rỉ.
- 貳动động từ
rò rỉ (tin tức); lọt ra ngoài; trốn thuế buôn lậu
- 。
Anh ta đã buôn lậu hàng hóa.
- 參动động từ
rò rỉ; thất thoát (hàng hóa bị mất do trộm cắp, v.v.)
- 。
Hàng hóa bị thất thoát rồi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua