走漏

走漏
zǒulòu
tẩu lậu

rò rỉ; tiết lộ (thông tin, bí mật)

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#33690
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rò rỉ; tiết lộ (thông tin, bí mật)

    • Tin tức này không thể bị rò rỉ.

  2. động từ

    rò rỉ (tin tức); lọt ra ngoài; trốn thuế buôn lậu

    • Anh ta đã buôn lậu hàng hóa.

  3. động từ

    rò rỉ; thất thoát (hàng hóa bị mất do trộm cắp, v.v.)

    • Hàng hóa bị thất thoát rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.