泄漏

泄漏
xièlòu
tiết lậu

rò rỉ; tiết lộ (thông tin)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#8895
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rò rỉ; tiết lộ (thông tin)

    液体或气体从缝隙逃出;秘密被人知道yètǐ huò qìtǐ cóng fèngxì táochu; mìmì bèi rén zhīdào

    • Ống nước bị rò rỉ rồi.

  2. động từ

    rò rỉ; tiết lộ (thông tin)

    秘密或信息不小心说出来或被人知道mìmì huò xìnxī búxiǎoxin shuōchūlái huò bèi rén zhīdào

    • Bí mật này không thể tiết lộ.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy tràn ra ngoài như dòng đời không thể ngăn lại — đó là rò rỉ, tiết lộ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.