- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
trị quốc lớn như nấu món cá nhỏ (cai trị không nên can thiệp quá nhiều) [thành ngữ]
trị quốc lớn như nấu món cá nhỏ (cai trị không nên can thiệp quá nhiều) [thành ngữ]
Trị đại quốc như nấu cá nhỏ.
trị quốc lớn như nấu cá nhỏ (cai trị nên nhẹ tay, không can thiệp quá mức) [thành ngữ]
Trị đại quốc nhược phanh tiểu tiên, ý nói trị quốc phải thuận theo tự nhiên.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
trị quốc lớn như nấu món cá nhỏ (cai trị không nên can thiệp quá nhiều) [thành ngữ]
trị quốc lớn như nấu món cá nhỏ (cai trị không nên can thiệp quá nhiều) [thành ngữ]
Trị đại quốc như nấu cá nhỏ.
trị quốc lớn như nấu cá nhỏ (cai trị nên nhẹ tay, không can thiệp quá mức) [thành ngữ]
Trị đại quốc nhược phanh tiểu tiên, ý nói trị quốc phải thuận theo tự nhiên.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.