治大国若烹小鲜

治大国若烹小鲜
zhìguóruòpēngxiǎoxiān
trị đại quốc nhược phanh tiểu tiên

trị quốc lớn như nấu món cá nhỏ (cai trị không nên can thiệp quá nhiều) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trị quốc lớn như nấu món cá nhỏ (cai trị không nên can thiệp quá nhiều) [thành ngữ]

    • Trị đại quốc như nấu cá nhỏ.

  2. tính từ

    trị quốc lớn như nấu cá nhỏ (cai trị nên nhẹ tay, không can thiệp quá mức) [thành ngữ]

    • Trị đại quốc nhược phanh tiểu tiên, ý nói trị quốc phải thuận theo tự nhiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.