江山易改,本性难移

江山易改,本性难移
jiāngshāngǎi,běnxìngnán

Giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    Giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời [thành ngữ]

    • Giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời.

  2. tính từ

    Giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời [thành ngữ]

  3. tính từ

    Giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.