Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
江山易改,本性难移
Giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
Giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời [thành ngữ]
- ,。
Giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời.
- 貳形tính từ
Giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời [thành ngữ]
- 參形tính từ
Giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời [thành ngữ]
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
解字
GIẢI TỰ- 禾hòa(cây lúa)BỘ
- 多đa(nhiều)HÌNH THANH
Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.
Giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
Giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời [thành ngữ]
- ,。
Giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời.
- 貳形tính từ
Giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời [thành ngữ]
- 參形tính từ
Giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời [thành ngữ]
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
解字
GIẢI TỰ- 禾hòa(cây lúa)BỘ
- 多đa(nhiều)HÌNH THANH
Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)