横挑鼻子竖挑眼

横挑鼻子竖挑眼
héngtiāozishùtiāoyǎn
hoành khiêu tỵ tử thụ khiêu nhãn

cạnh khóe không ngừng; bắt bẻ từng li từng tí [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cạnh khóe không ngừng; bắt bẻ từng li từng tí [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn soi mói không ngừng.

  2. động từ

    chê bai này nọ; bới lông tìm vết [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn chỉ trích mọi thứ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.