本质
thực chất; bản chất; thực tế
NGHĨA
- 壹名danh từ
thực chất; bản chất; thực tế
中事物最根本、最重要的特点或性质shìwù zuì gēnběn、zuì zhòngyào de tèdiǎn huò xìngzhì
- ?
Bản chất của sự vật là gì?
- 貳名danh từ
bản chất; bản tính
中事物最根本的特性或属性shìwù zuì gēnběn de tèxìng huò shǔxìng
- 參名danh từ
bản chất; bản tính; thực chất
中事物最根本的特性shìwù zuì gēnběn de tèxìng
- 肆名danh từ
bản chất; bản tính; thực chất
中事物最根本、最重要的属性或特征shìwù zuì gēnběn、zuì zhòngyào de shǔxìng huò tèzhēng
thực chất; bản chất; thực tế
NGHĨA
- 壹名danh từ
thực chất; bản chất; thực tế
中事物最根本、最重要的特点或性质shìwù zuì gēnběn、zuì zhòngyào de tèdiǎn huò xìngzhì
- ?
Bản chất của sự vật là gì?
- 貳名danh từ
bản chất; bản tính
中事物最根本的特性或属性shìwù zuì gēnběn de tèxìng huò shǔxìng
- 參名danh từ
bản chất; bản tính; thực chất
中事物最根本的特性shìwù zuì gēnběn de tèxìng
- 肆名danh từ
bản chất; bản tính; thực chất
中事物最根本、最重要的属性或特征shìwù zuì gēnběn、zuì zhòngyào de shǔxìng huò tèzhēng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)