本质

本质
běnzhì
bản chất

thực chất; bản chất; thực tế

HSK 5 (2.0)HSK 6 (3.0)4 nghĩa#7842
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thực chất; bản chất; thực tế

    事物最根本、最重要的特点或性质shìwù zuì gēnběn、zuì zhòngyào de tèdiǎn huò xìngzhì

    • Bản chất của sự vật là gì?

  2. danh từ

    bản chất; bản tính

    事物最根本的特性或属性shìwù zuì gēnběn de tèxìng huò shǔxìng

  3. danh từ

    bản chất; bản tính; thực chất

    事物最根本的特性shìwù zuì gēnběn de tèxìng

  4. danh từ

    bản chất; bản tính; thực chất

    事物最根本、最重要的属性或特征shìwù zuì gēnběn、zuì zhòngyào de shǔxìng huò tèzhēng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • nhất(một vạch chỉ vị trí)HỘI Ý

Vạch ngang ở gốc cây chỉ rõ phần rễ — đó là cái gốc, cái căn bản.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.