天性

天性
tiānxìng
thiên tính

bản tính; thiên tính; tính trời phú

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#11382
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bản tính; thiên tính; tính trời phú

    人生来就有的性格和特点rén shēngláι jiù yǒu de xìnggé hé tèdiǎn

    • Bản tính của anh ấy rất lương thiện.

  2. danh từ

    phẩm chất; tính cách

    人生来就有的特点和性格rén shēnglái jiù yǒu de tèdiǎn hé xìnggé

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.