Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
/
天性
天性
thiên tính
bản tính; thiên tính; tính trời phú
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#11382
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bản tính; thiên tính; tính trời phú
中人生来就有的性格和特点rén shēngláι jiù yǒu de xìnggé hé tèdiǎn
- 。
Bản tính của anh ấy rất lương thiện.
- 貳名danh từ
phẩm chất; tính cách
中人生来就有的特点和性格rén shēnglái jiù yǒu de tèdiǎn hé xìnggé
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
LIÊN QUAN
天性
Phồn thể天
thiên tính
bản tính; thiên tính; tính trời phú
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#11382
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bản tính; thiên tính; tính trời phú
中人生来就有的性格和特点rén shēngláι jiù yǒu de xìnggé hé tèdiǎn
- 。
Bản tính của anh ấy rất lương thiện.
- 貳名danh từ
phẩm chất; tính cách
中人生来就有的特点和性格rén shēnglái jiù yǒu de tèdiǎn hé xìnggé
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía