本性

本性
běnxìng
bản tính

bản tính; bản năng tự nhiên

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#7817
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bản tính; bản năng tự nhiên

    一个人或事物固有的、与生俱来的特点yī gè rén huò shìwù gùyǒu de、yǔ shēng jù lái de tèdiǎn

    • Bản tính của anh ấy rất lương thiện.

  2. danh từ

    bản tính; bản chất; thiên tính

    人或事物与生俱来的特点和品质rén huò shìwù yǔ shēng jù lái de tèdiǎn hé pǐnzhì

  3. danh từ

    phẩm chất; tính cách

    一个人与生俱来的品质和脾气yī gè rén yǔ shēng jù lái de pǐnzhì hé píqi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • nhất(một vạch chỉ vị trí)HỘI Ý

Vạch ngang ở gốc cây chỉ rõ phần rễ — đó là cái gốc, cái căn bản.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.