Tới nội dung chính

根本

根本
gēnběn
căn bản

căn bản; cơ bản; (phủ định) hoàn toàn không, căn bản không

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)6 nghĩa#435Lượng từ 个
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    căn bản; cơ bản; (phủ định) hoàn toàn không, căn bản không

    中完全;彻底;从最基础的方面wánquán;chètǐ;cóng zuì jīchǔ de fāngmiàn

    • 。

      Tôi căn bản không biết.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,,? – 。

      Trước kỳ thi cậu căn bản chẳng ôn tập gì, có thi tốt nổi không? – Cũng đúng

  2. 貳副trạng từ

    căn bản; hoàn toàn (không); tận gốc rễ

    中完全;彻底wánquán;chètǐ

    • 。

      Tôi căn bản là không biết.

  3. 參副trạng từ

    hoàn toàn (không); chẳng (không)

    中完全不;一点也不wánquán bù; yīdiǎn yě bù

  4. 肆形tính từ

    cơ bản; căn bản; chủ yếu

    中最重要的;最基础的zuì zhòngyào de;zuì jīchǔ de

    • 。

      Vấn đề này căn bản không khó.

  5. 伍形tính từ

    cơ bản; căn bản

    中最主要的;最基础的zuì zhǔyào de;zuì jīchǔ de

  6. 陸名danh từ

    gốc rễ; nền tảng

    中事物最基础的部分或原因shìwù zuì jīchǔ de bùfen huò yuányīn

    • 。

      Đây là gốc rễ của vấn đề.

根
gēn
căn
BỘ THỦ⽊
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu